6. RESULTADOS
6.1 LISTADO DE LOS GÉNEROS DE LA SUPEFAMILIA PLATYGASTROIDEA (Scelionidae y Platygastridae) PRESENTES EN COLOMBIA
6.2.2. CLAVE PARA LAS SUBFAMILIAS DE PLATYGASTRIDAE Adaptada de Masner & Huggert, (1989)
(Page 348 – 356 )
7. E-, EX-: “out,” “from,” “away”
8. IN-, IM-: “in,” “into,” “on,” “against,” “over”
1) Impel /im‟pel/ (t. verb)
= Drive on; force; compel
(Thúc đẩy; đẩy, buộc; thúc giục )
Ex: Gregg‟s low mark in the midterm impelled him to study harder for the final.
(Điểm số cuả Gregg vào học kỳ giƣã thúc đẩy anh học nhiều hơn cho kỳ cuối cùng )
2) Implicate /‟implikeit/ (t. verb)
= (Literally, “fold in or involve” ) show to be part of or connected with; involve [(Nghiã đen: lien hệ, bao gồm ) cho thấy có sự tham dự hoặc có liên hệ; bao gồm ] Ex: The accused is not the only guilty party; two other are implicated.
(Bị cáo không phải chỉ có một ngƣời có tội thôi, còn hai ngƣời khác liên can nƣã.)
3) Impugn /im‟pju:n/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Advocate ]
= (Literally, “fight against” ) call in question; assail by words or arguments; attack as false; contradict.
[(Nghiã đen: chiến đấu chống lại ) đặt thành vấn đề, nghi ngờ; tấn công bằng lời nói hoặc lập luận; tấn công cho là sai lầm; nói ngƣợc lại ]
Ex: The treasurer should not have been offended when asked for a financial report. No one was impugning his honesty.
(Lẽ ra không nên quá xức phạm ông thủ quỹ khi yêu cầu ông ta báo cáo tài chính.
Không ai nghi ngờ sự trung thực cuả ông.)
4) Incarcerate /in'kɑ:səreit/ (t. verb)
= Put into prison; imprison; confine (Tống giam, bỏ tù; giam giữ )
Ex: On July 14, 1789, the people of Paris freed the prisoners incarcerated in the Bastilles.
(Vào ngày 14 tháng 7, 1789 dân chúng Paris đã giải phóng tù nhân bị giam giữ trong ngục Bastille.)
5) Inscribe /in'skraib/ (t. verb)
(Literally “write on” ) write, engrave, or print to create a lasting record
=[(Nghiã đen: viết trên ), viết, khắc vào hoặc in vào để ghi nhớ lâu dài.]
Ex: The name of the winner will be inscribed on the medal.
(Tên ngƣời thắng giải sẽ đƣợc khắc vào huy chƣơng.)
6) Insurgent /in'sə ʒənt/ (adjective; noun)
= 1. One who rises in revolt against established authority; rebel (Ngƣời nổi dạy chống lại nhà cầm quyền; quân phiến loạn )
Ex: The king promised to pardon any insurgent who would lay down his arms.
(Nhà vua hƣá tha thứ cho bất cứ kẻ phiến loại nào chịu bỏ khí giới.)
= 2. Rebellious
(Nổi loạn; dấy loạn; khởi nghiã )
Ex: General Washington led the insurgent forces in the Revolutionary War.
(Đại tƣớng Washington cầm đầu lực lƣợng khởi ngành trong cuộc chiến tranh Cách mạng.)
9. EXTRA-: “outside”
10. INTRA-: “within”
7) Extracurricular /,ekstrəkə'rikjulə/ (adjective)
= Outside the regular curriculum, or course of study
(Bên ngoài chƣơng trình chính thức, hoặc khoá học, chỉ hoạt động ngoại khoá ) Ex: Why don‟t you join an extracurricular activity, such as a club, the school newspaper, or a team?
(Tại sao anh lại không gia nhập hoạt động ngoại khoá, chẳng hạn nhƣ một câu lạc bộ, một tờ báo cuả trƣờng, hoặc một đội thể thao?)
Extraneous /eks'treinjəs/ (adjective) [Từ trái nghiã: Intrinsic ]
= Coming from or existing outside; foreign; not essential
(Đến từ bên ngoài, hiện diện ở bên ngoài; bên ngoài; không thiết yếu )
Ex: You said you stick to the topic, but you keep introducing extraneous issues.
(Anh nói rằng anh sẽ theo sát đề tài, nhƣng anh vẫn mãi đƣa vào những vấn đề bên ngoài.)
9) Extravagant /iks'trævigənt/ (adjective)
= 1. [Từ trái nghiã: restrained ] Outside the bounds of reason; excessive (Vƣợt khỏi sự hợp lý; thái quá; lố lăng )
Ex: Reliable salesmen do not make extravagant claims for their product.
(Ngƣời bán hàng tin cậy đƣợc sẽ không quảng cáo lố lăng cho sản phẩm cuả mình.)
= 2. [Từ trái nghiã: Frugal ] Spending lavishly; wasteful (Chi xài phung phí; phí phạm )
Ex: In a few months, the extravagant heir spent the fortune of a lifetime.
(Trong chỉ một vài tháng, chàng thƣà kế hoang phí ấy đã tiêu hết sản nghiệp cuả một đời ngƣời.)
10) Intramural /,intrə'mjuərəl/ (adjective) [Từ trái nghiã: Inter-scholastic ]
= Within the walls or boundaries (of a school, college, etc.); confined to members (of a school, college, etc.)
[Trong vòng những bức tƣờng hoặc giới hạn (cuả một trƣờng học, một trƣờng đại học,
… ; giới hạn cho các thành viên (cuả một trƣờng học, một trƣờng đại học )
Ex: The intramural program, in which one class competes with another, gives you a greater chance to participate than the interscholastic program between teams of competing schools.
(Chƣơng trình nội bộ trong trƣờng mà lớp này đấu với lớp khác mang đến cho bạn một cơ hội lớn hơn để tham gia hơn là một chƣơng trình lien trƣờng giƣã nhiều đội cuả nhiều trƣờng đấu với nhau.)
11) Intraparty /,intrə'pɑ:ti/ (adjective)
= Within a party
(Trong khuôn khổ một đảng )
Ex: The Democrats are trying to heal intraparty strife so as to present a united front in the coming election.
(Các đảng viên dân Chủ đang cố gắng hàn gắn mối xung đột bất hoà nội bộ đảng để xuất hiện nhƣ một mặt trận thống nhất trong kỳ bầu cử sắp đến.)
12) Intrastate /,intrə'steit/ (adjective)
= Within a state (Trong một bang)
Ex: Commerce between the states is regulated by the Interstate Commerce Commission but intrastate commerce is supervised by the states themselves.
(Thƣơng mại giƣã các bang thì do Uỷ ban Thƣơng mại lien bang quy định, nhƣng buôn bán trong nội bộ một bang thì do chính các bang giám sát.)
13) Intravenous /,intrə'vi:nəs/ (adjective)
= Within or by way of the veins
(Trong mạch máu hoặc bằng cách qua mạch máu )
Ex: Patients are nourished by intravenous feeding when too ill to take food by mouth.
(Các bệnh nhân đƣợc nuôi sống bằng sự tiếp chất bổ dƣỡng qua mạch máu khi họ quá yếu không ăn thực phẩm bằng đƣờng miệng đƣợc.)
11. CONTRA-, CONTRO-, COUNTER-: “against,” “contrary”
14) Con /kɔn/ (t. verb) - Viết tắt cuả CONTRA [Từ trái nghiã: Pro ]
= 1. Against; on the negative side (Chống; về mặt tiêu cực )
Ex: Are you on the pro or con side of this argument?
(Anh đứng về phiá thuận hay chống lại lập luận này.)
= 2. Opposing argument; reason against (Lập luận chống lại; lý lẽ ngƣợc lại )
Ex: Before taking an important step, carefully study the pros and cons of the matter (Trƣớc khi tiến hành một bƣớc quan trọng bạn haỹ cẩn thận nghiên cứu lập luận thuận và lập luận chống cuả vấn đề ấy.)
15) Contraband /'kɔntrəbænd/ (noun)
= Merchandise imported or exported
(Hàng nhập hoặc xuất khẩu đi ngƣợc lại pháp luật; hàng lậu; hàng buôn lâu )
Ex: Customs officials examined the luggage of the suspected smuggler but found no contraband.
(Các viên chức quan thuế đã khám xét hành lý cuả ngƣời bị tình nghi buôn lậu, nhƣng không tìm thấy hàng lậu nào cả.)
16) Contravene /,kɔntrə'vi:n/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Uphold ]
= Go or act contrary to; violate; disregard; infringe
(Đi, hành động ngƣợc lại; vi phạm; không chú ý đến; xâm phạm )
Ex: By invading the neutral nation, the dictator contravened his earlier pledge to guarantee its independence.
(Bằng cách xâm lăng quốc gia trung lập, nhà độc tài ấy đã đi ngƣợc lại cam kết trƣớc đây cuả ông ta về việc bảo đảm cho nền độc lập cuả quốc gia này.)
17) Controversy /'kɔntrəvə:si/ (noun)
= (Literally, “a turning against” ) dispute; debate; quarrel
[(Nghiã đen: quay trở lại chống ) tranh cãi; tranh luận; cãi vã; tranh chấp ]
Ex: Our controversy with Great Britain over the Oregon nearly led to war Territory.
(Cuộc tranh chấp với nƣớc Anh về lãnh thổ vùng Oregon đã gần nhƣ dẫn đến chiến tranh.)
1 Counter /'kauntə/ (adverb)
= (Followed by to) contrary; in the opposite direction [(Theo sau là TO) ngƣợc lại; theo hƣớng ngƣợc lại ]
Ex: The student‟s plan to drop out of school ran counter to his parents‟ wishes.
(Dự định bỏ học cuả anh sinh viên ấy đã đi ngƣợc lại ƣớc muốn cuả cha mẹ anh.)
19) Countermand /,kauntə'mɑ:nd/ (t. verb)
= Cancel (an order) by issuing a contrary order
(Huỷ bỏ (một lệnh ) bằng cách ra một lệnh ngƣợc lại )
Ex: The monitor ordered the student to go to the end of the line, but the teacher countermanded the order.
(Anh trƣởng lớp ra lệnh cho một anh học sinh phải đi xuống phiá cuối hàng, nhƣng thầy giáo đã ra một lệnh ngƣợc lại.)
20) Incontrovertible /,inkɔntrə'və:təbl/ (adjective)
= Not able to be “turned against” or disputed; unquestionable; certain; indisputable (Không thể nói ngƣợc lại hoặc tranh cãi; không thể chối cãi; không thể đặt thành vấn đề; chắc chắn )
Ex: The suspect‟s fingerprints on the safe were considered incontrovertible evidence that he had participated in the robbery.
(Dấu tay cuả nghi can trên tủ sắt đƣợc xem là bằng chứng không thể tranh cãi là nghi can đã tham dự vào vụ cƣớp.)