1. A: How’s your study recently?
B: Not good! English grammar seems to be a little difficult for me.
A: Gần ñây cậu học: hành thế nào?
B: Không tốt lắm. Tơ thấy ngữ pháp tiếng Anh hơi khó. 2. A: How is your company’s revenu?
B: Not good!
A: Hiệu qưả kinh te B: Không tốt lain! 3. A: How are you go
của công ty anil thế nào?
jing with your wife/ husband? B: Not good! We are in the process of divorce. A: Quan hệ cũa vợ chồng anh/ chị thế nào?
"húng tôi ñang làm thú tục ly hôn.
B:
Khôngtốt
lắm!c
2. 3. 219. 218. 1. 1. Much better!
TEt hdn mi.
A: I heard that you mom is sick. How is she now? B: Much better!
A: Nghe nói mẹ anh bị ốm, gần ñây thế nào rồi? B: Tôt hơn nhiều rồi mà.
A: I heard that you are ill. Are you feeling better now?
B: Much better.
A: Tôi nghe nói anh bị ốm. Anh ñã thấy ñỡ hơn chưa? B: Tốt hơn rồi.
A: I hear that you are not feeling well recently, is it all right?
B: Much better!
A: Tôi nghe nói gần ñây sức klioẻ của anh không ñược tốt, ñúng không?
B: Tốt hơn rồi.
Fantastic!
TuyAt v:i!/ TuyAt quá!
A: Look! This is the new bicycle that I bought. B: Fantastic!
A: Cậu xem ñi! ðây là chiếc xe ñạp tớ mới mua. B: Tuyệt quá.
2. A: How do you like this new game? B: Fantastic!
A: Trò chơi mới chơi hay chứ? B: Tuyệt lắm!
3. A: Shall we go for a ride? B: Fantastic!
A: Chúng ta ñi hóng gió nhé! B: Tuyệt!
220. What a blast!
Vui tht!/ RRt vui!/RRt tho i mái!
1. A: Did you have a good time today?B: What a blast!
A: Các anh hôm nay chơi thế nào? B: Rất vui!
2. A: Let’s drink some with ice beer. B: What a blast!
A: Chủng ta uống vài cốc bia ướp lạnh nhé. B: Vui quá!
3. A: Did you have a good break? B: What a blast!
A: Anh ñã nghỉ ngơi tốt chứ? B: Rất thoải mái!
1. 2. 3.
222
. 1. 221. It’s fascinating!Quá ñã ^
A: This is your favourite boiled-spicy fish.
B: It’s fascinating! I haven t eaten it for a long time. A: ðây là món cá mả anh t lích ăn nhất.
B: Quá ñã! Lâu lắm không thưỏng thức món ăn này rồi A: Did you have a good time for the Karaoke last
night?
B: It’s fascinating!
A: Tối qua ñi hát karaoke yui chứ? B: Quá ñã!
A: Today all of these ar<[ your favorite European dishes.
B: It’s fascinating!
A: Hôm nay ñều là những món ăn Âu mà anh thích ăn. B: Quá ñã!
How exciting!
Tht thú v#!
A: What do you think oí Bungee jumping?
B: How exciting! I’d like: to play for another time! A: Em thấy nhảy Bungee
B: Thật thú vị! Nhất ñịnh
thế nào?
2. 223. 1. A: What did 3 yesterday? B: How exciting! A: Con thấy hôm dã thế nào? B: Thật thú vị!
ou think of the wildlife park
qua ñi công viên ñộng vật hoang
3. A: Did you havp a good time when you went
Everybody hated to come back. skating?
B: How exciting!
A: Các cậu ñi trượí ván thế nào? B: Thật thú vị! Chẳng ai muốn về.
I won the lottery.
Trúng sE ròi.
A: How can you be so happy? B: I won the lottery.
A: Sao trông anh vui vậy? B: Tôi trúng xổ số rồi. A: I won the lottery.
B: You are so lucky. Really luck man. A: Trúng rồi! Tôi trúng giải rồi.
B: Anh thật may mắn. Mát tay thật. 3. A: ĩ won the iotterv.
A: Tôi trúng xô sô rôi.
B: Chẳng trách trông anh ñắc y ñến vậy.
224. I’m fascinated!
Tht ñã!
1. A: I never see such a good TV series. B: I’m fascinated!
A: Em chưa bao giờ xem một bộ phim truyền hình nào hay như thê.
B: Thật ñã!
2. A: Did you have a good time during today’s spring outing?
B: I’m fascinated!
A: Hôm nay ñi du xuân thế nào? B: Thật ñã.
3. A: How about going to Thu Le zoo tomorrow? B: I’m fascinated!
A: Ngày mai chúng ta ñi vườn thú Thủ Lệ ñược không? B: ðã quá!
225. There’s no need.
Không c0n ñâu.
1. A: Let me drive you home.
A: ðể tôi lái xe ñưa anh về.
B: Không cần ñâu. Tôi tự về ñược mà. 2. A: Let me take care of you tomorrow.
B: There’s no need. Just go ahead.
A: ðể ngày mai tôi ñến trông nom anh nhé. B: Không cần ñâu. Anh cử làm việc của anh ñi. 3. A: Let me help you to wash it.
B: There’s no need. Let me do it myseif. A: ðe tôi giúp anh rửa.
B: Không cần ñâu. ðể tôi tự làm.
226. Don’t bother to do that.
Không c0n ñâu.
1. A: Let me accompany you to go the hospital. B: Thank you. Don’t bother to do that.
A: ðẻ tôi ñưa anh ñi bệnh viện. B: Cảm cm anh. Không cần ñâu. 2. A: Do you want me to help you?
B: Thank you. Don’t bother to do that. I can manage it myself.
A: Anil có cần tôi giúp không?
B: Không cần ñâu. Tôi tự làm ñược.
227. 1. 2. 3. 228. 1.
B: No, thanks. I got something to do. A: Uống cốc trà rồi hãy ñi.
B: Không cần ñâu. Tôi hãy còn chút việc.
Maybe some other tim^.
Hôm khác ñì.
A: How about getting together tonight? B: Maybe some other time.
A: Tôi nay chúng ta gặp nlịiau ñược không? B: Hôm khác ñi.
t h e. A: How about going to B: Maybe some other tink
A: Tối nay chúng ta ñi nglỊe nhạc nhé? B: ðể hôm khác ñi.
A: How about going to Kentucky. B: Maybe some other time.
A: Tôi mời anh ñi ăn gà rạn, thế nào? B: Hôm khác ñi.
Get the hell out of heréí
Cút ñi!/ ð i ñi ^
e concert this evening?
A: Miss, dance with me B: Get the hell out of heJ*e!
229.
3 .
2.
A: Quý cô, nhảy vpri tôi nhé. B: ði ñi!
2. A: Get the hell out of here! This is my home! B: But it is also mine.
A: Cút ñi. ðây là n B: ðây cũng là nhà 3.
nà của tôi! của tôi mà!
A: Madam, let’s get to know each other.
B: Get the hell out of here! I don’t know you. A: Cô gái, chúng ta làm quen nhé.
B: ði ñi, tôi không quen anh.
No, thanks.