• No se han encontrado resultados

CAMINOS HACIA LA CLASE VIRTUAL

In document CREACIÓN DE AMBIENTES DE APRENDIZAJE (página 94-102)

BLOQUES, ARENA, PINTURA… Y COMPUTADORAS

CAMINOS HACIA LA CLASE VIRTUAL

Khỉ thay thế nguyên từ hỵđrò H—c trong HCOỌH bằng cảc. gốc àlkỹỊ (thế hiện hiệu ứng + ì) tinh axit yếu di rõ rệt

pK. pK.

H -C O O H ...3,75 CH3CH2CH2CH2—COOH . • ...4 ,8 3

C S s-C O O H i . . . 4,76 (CH3)2C H - C 0 0 H ... ... 4,85 CH3CH2—COOH . . . 4,87 (CH3)3C-COOH . . V---. . . . 5,03

CH3CH2CH2-C O O H ...4,81

Ta thấy, khi chuyền từ axit fomic sang axit axẻtỉc pKa thay đồi tới một đơn vị, nhưng sau đổ nếu tăng ỉbổm chiều dài mạch

n -alkyl pK» c h ĩ th ay đối rẩ t ỉt ( tử Cg tr ờ ill pK , h ẫu n h ư khổng

thay đồi). Cỏ thề la ảnh hường + I ỉr đày không phải là yếu tã duy nhất lảm thay đ&ỉ tinh àxỉt của nhóm COOH, mả cồn những yểu tố khảc như hiệu ứng siẻu liên hợp, tương tốc giữa nhóm cacbôxyl với nguyền tử hỹđrô nào đỏ trong một sổ gốc hyđrôcacbon, v.v...

Thay thế cộc nguyên tử Hot trong nxit axètic bằng các J|hóni mêtyl rổ ràng cỏ làm gỉẳm tỉnh axit, vì không những hiệu ứng + I tăng lên mà cả hịệụ^ ưng khỏng jjịạn...Ận ngữ quắ ệrlnh solvat hóa anion cũng tăng

Ngược lại nếu thay thế Ha bằng những nhóm thế cỏ ảnh hứơng — I thì tỉnh axỉt tăng, cảng nhiều nhỏm thế — I, tỉnh axit càng tăng mạnh :

pKn pKn

HO—CHĩ—COOH... 3,83 Br—CH2—COOH

C risO -C IIa-G O O H... 3.53 c/—CII2 —r.OOH

. CjH5— OCO-CH2-COOH . . . 3,35 f - c h2- c o o h

N C -C H2-C O O I I___ C/2CH-COOH

c H3SO2—GHj—COOH... 2,30 C/3C-COOIỈ . .

O2N -C H2-CO OH . . . 1 , 6 8 K3C-COOH

Cảc nhỏm thế ờ những vị tri khác càng ớ xa vị trí * gôy ảnh hường càng yểu do sự tắt nhanh hiOti ừng câm ửng khi mạch’

lièn kết ơ kéo dài. .

pK:«

F3C-COOII . . . 0,23

F3C -C H2-COOIT . 3,02 . .

F sC -C H j-C H a-C O U H . . 4,10

Những axit cacbỏxylic chưa no nỏi chung cỏ tỉnh axit mạnh hơn axit no tương ửng. Thí dự pK» cùa axit acrylic là 4,26, sọ vởigỉá trị 4,87 cũă axỉt prồpiỏnic. Vị tri củả nổi đối trong gổc hyđrỏcacbon cỏ khi cũng g ảy ản h hưởng lớn đến'tinh axit của nhổm COOH.

Sở d ĩ tính axit của axit chưa no tương đổi mạnh hơn cùa axú no vì các nhỏm G = c cỏ hiệu ửng _ 'J. Nhỏm c = c đó càng ơ gần'nhỏm CỌOH thi tinh áxit càng tăng, trừ trường hợp nối đôi

ờ vị tri a, ệ là vị tri thuận lợi cho sir liền hợp giữa nhỏtti c '= c vỏri nhóm c = 0 . Hiệu ứng này (+C) gầy ảnh hường ngược lại hiệu ứng — /. Do đó axit cacbỏxylic «, P-chưa no không phải ià axit mạnh nhất trong dãy cốc axit chưa no

• - • * ' í - pK«

CHJ—CH2- C H=CH—c o o H ựrans) . . . 4,83 X

CHj—C H = C fí—CHj—COOH ựrans) . . . 4,48 CH3=C H —CHị—CHa—C O O H... ... ... 4,68

Giữa hai đồng phản cis—trcưis cùa axit cacbôxylic et,p-chưa no đồng phân cis thường phân ly mạnh hơn. Nguyên nhàn củà hiện tượng khảc biệt nảy cỏ thề là đo những nhóm aỉkyl và aryl trong đồng phản cis ờ gần nhỏm COOH nên đã gây ẳnh hvrơng tương tự ảnh huờng octố.

pKa pKa

CHa==CH-COOH . . . --- 4,25 C6H5—CH=CH-COOH, cis.. . 3,88

/ran*. . . 4,44

CH3-C H = ? C H -C 0 0 ĩĩ; cis . . . 4,38 C H =C —COOH. ...1,84

Ira ns--- 4,68 CIỈ3—C S C —COOH____ . . . 2 ^ 0

; Đáng chủ ỷ là nổi ba c s c dù ở vị tri a, p cũng làm tăng mạnh tính axit cõa nhỏm cacbỏxyl một cảch đột ngột. Troag trưởng hợp nảy, nguyên tử cacbonở trạng thải lai tạo sp thễ hiện hiệu ửng — I lớn hơn các nguyên tử cacboọ khảc. Hơn níra, trong số hai líèn kết n của nổi ba chì có một trực tiếp tham gia liên hợp vỏri nhỏm cacbônyl còn một nữa vi cỏ mặt phẳng thẳng gỏc với mặt phẳng n của nhỏm cacbỏnyl nên không cỏ Ịtương

a*itđicácbòxylỉc. Các axit áày phán ly theo hai nấc, ỏrnẫc thử nhất cỏ ảnh hiring của nhỏm COOH làm tSng tinhaxit, còn ỏr nấc thử hại cỏ ảnh hưởng, cua nhỏm máng điện âm. COỌ© gây tèc dụng ngựợc lại. Trong đậị đa sổ trường hợp các ẳhh hưô-ng đó chủ ýếu ỉ& ẳnh hưởng cảm ửng

HQOC - (CHj)n— COOH

©oco

-_JCH2) „ - COOH

Nếu & nấc thử nhất COOH làm tầng mạnh K] thi ờ nẫc 'thử hai nhỏm c o o ^ ; sẽ làm giam mạnh Ka. Điỉu này thề hịện 6 tỷ sổ giữa cấc hằng số ỉòn hóa kj/K2. Nổi chúng, khi sổ /I mắt, xích CHj tăng thì tỷ sổ đỏ giẳm, nhưng khỉ n tương đổi Ịỏm thl sự chênh, lệch giữa cảc tỹ sổ khổng nhiều. Thí dụ đối với axit ộ x alịc Kj/Kj = 925, đ 6 i v ờ i a x it sucx ỉnic Kj/K 3 =s 1 9 ; n h ư n g đ ặ i. ^ỏri. axỉt azèlainic . HỌOC — (CH3)7 — COOH tỷ sổ đỏ cũng c&nlà 7,3.

■ 'l' . ■ *. . Bảng V-S .

pK„ CỦA MỘT SỔ AXIT ĐICACBÔXYLIC

. Axit .X. (1) pK, (2) K,/Ka

(CHaCOOH) . 4,75

HOOC—GỌOH 1,19 4,19 925

HOOC-CHa-COOH 2,83 5,69 735

’ HOOC-^CHj^-CHj—c o ò H 4,19 5,48 19

HOOC— CH=CH—COOH, trtttu 3,02 4,32 20

. H 0 0 C -C H = C H -C 0 0 H , cis 1,85 6,07 166Ó0

„ Qúa các gỉả trịpKg ờ bàng trên 1» còn có một nhộn xét n&a là đối vỡi a*it dicacbòxyỉic chưa no trong khl ả nấc th ử nhắt axit tnalèic (cừ) phân ly mạnh hơn đầng phân tram (axit fumaric) của nỏ, thi ờ nắc thư hai lại cỏ hịện tượng ngược lại. Đicu nảy cỏ thè giài thỉcb được nhu sau. Sứ. d ĩ axit malẽỉc m ạnh l:ơn axit fumaric (K]>, dù rằng trong mãi chắt đều có Ịn h btffrng cỉm ứng và lỉèã họrp của nhóm GOOH nảy đến nhóm ÚÔÒH khác, bồi *1 kliÁc 'ìírl axit /umàtic trong axit malèic cỏ liến két

h y đ r ỏ n ộ i p l i â n t í r vk a n i o n m a l è a t s i n h r a c ữ n g đ ư ợ c , b ề n v ữ n g t l i ỗ m v i l ỉ ẻ n k ế t h y đ r ỏ n ả y : H H H H \ / \ / c=c c=c / \ 1 ó 0 ĩí 0 0= c C: \ / O...HO O...HO S o v ử i a n i o n f u m a r a t , n n i o i m a l ẻ a t l ạ i . k h ỏ ; ' l i â n l v l i ơ n 'V i t í n h b ề n

của anion đỏ và vi ành hường tĩn h điện cùa cảc nhỏin c o o ® lảm

giàm tinh bốn cúa đianion ®OOC — CH = CH — coo® *

V— TÍNH AXIT GÙA GÁC A x rr c ỏ VÒNG THƠM.

Khi tiiay thế nguyôn úVhyđrỏ H trong licOOH bằng gốc phê- nyl, tinh axit giảm đi vì gốc phốnyl một mặt thề hiện hiệu

ửng —/, mặt khác còn

thù

hiện hiệu ứng

+c.

Nếu cũng thay thế như vộy đổi vởi axit nxêtic ta dược axit phủnylaxềtic cỏ tỉnh axit mạnh hơn axit axiitic vì ơ đ ày gốcphê- nylchủ yếu chĩ thê hiện hiệu ứng — I, tương tự nhvt trường hợp axit ệ, 7-chưa tio. Axit .p-phênylprỏpiỏnic cũng mạnh hơn axit prôpiônỉc vi lỷ do trên, những yếu hơn axit phẻnylaxềtic đo sự tắt dằn hiệu ứng — I. Vẩn đề lai sao axit benzỏic lại mạhh hơn

axịt phỗnvlaxèlic hiện nav CỎI1 đang bàn cãi.

. C « I ls — C O O l l . . . . . . 5 *1 8

I. Ị C0II5 — CIĨS — COOH . . . . . . .

CoHs — Cílã — CII2 — coòlỉ . . . 4,66

CfiHs — CH = CH — COOH, Irans . 4,44

Cells — c 2 c — CỎOH . . . . , . 2,23

Khi đưa các nhỏm thế yảo gSc phènyl trong phân từ các axit trến, tinh a x ítsẽ biến dồi tùy lhi'0 bân chất và vị tri của nhỏm thế trong nhân thơm, và vỗ mức (lộ ảnh hưởng cùa nhỏm thế còivphụ thuộc cả vào cấu tạó cùa milt xich trung gian giữa gốc

, Bang V-7 •: ' vKa CỦA MỘT SỐ AX1T c ố VÒNG THƠM

CHạ ■7 ạ Br Off OC(Ỉ3 NOa

c0h5- c o o h 0 3,01 3,27 2,04 2,85 2,98 4,09' 2,17 .4,18 : m 4,27 3,87 3,83 3,81 4,08 4,09 . 5iVJ P 4,37 3,98 3,97 4,54 4,47 3,43 C6IÍ5-CH2COOH .0 - 4,07 4,05 _ 4,00 m -- -- 4,14 — .— — • 3,97 4,31 p 4,37 — 4,19 .4,18 4,36 3,85 C6H5-(C H 2)jCOOH 0 4,65 _. 4,58 — ■ _ 4,84 4,50 m 4,68 — 4,59 — 4,65 ■— ■■ 4,60 p 4,68 — 4,61 — — 4,69 4,48 CgH5CH=CH-COOH 0 4,50 ■ 4,24 4,61 4,46 4,15 Iraiu m 4,44  — 4,29   — . .4,40 4,38 4,12 4,44 p 4,&7- 4,32 ‐ 4,54 4,05

^ Trirớc hết hãy xét các nhỏm thế ờ vị tri(ínèỹ) và (paraJ Qua các giá trị (>Ka ữ b ase trên, ta th ấ y c á c nhỏm đày clcctron o õ c ả -f / và + c như nhỏmrcíísM uôn luôn làm giảm tinh axit. Cảc nhỏm êtvl. iĩĩỏprỏpyl. t^cbutyl, xyeiọprôpyl, v.v... cũng gây ành hường t trưng tư như

nhóm mètỳĩT " ~ .

Các nhóm mêtỏxv, hydroxy ở vị tri ttiẽla .thề hiện chủ vếu là h iệ ú ứng — I nẻn lã m tă n g tỉnh áxit, nbvng ờ vị tri /Mira chúng có thS phát huy.đìĩỹ đù ảnh hưởng + c (củng với — I) (lo íìó ílộ phân ly củạ axit giẫm' ội.

Các halogen ở bất kỷ vị tri nào cùng cỏ hiệu ửng — I mạnh hr/iị + c, nhất lù ĩr vị tri m i ta, cho nèn chúng lu ỏ n lu ò n lâm lăng độ pbân lv cùa axit, khi ẩy đồng phân tnèla phân ly mạnh hơn đòng phán pura.

. Nhỏm nitrỏ là nhótn hút clcctron mạnh câ về —

c

và — I b&i thể các axit có n h ỏ m n itrô ờ vị tri para bao giừ cũng phân ly mạnh bơn đồng phân m ita cua chúng, và tắt cà đều mạnh hơn các axit tựơng ứng có chíira halògen trong nhân tliơna.

.N ó i’chúng, ạnh liường củà cảc nhỏm thể trong nhàii bcnzen đến tihh axit tuân íhco quý luật VÊ sự phụ thuộc tuyển tinh bièụ thị bẳrig pliương trlnh Hammet (xem s IV-5). sịr khác nhau

căn ban chĩ là ở mửc độ nhạy câm về khả năng ion hỏa của nhóm COOH đổi vởi ảnh hưởng cỏa Gảc nhóm thể mả ta cỏ thế quan niệm một cảch định lượng thèo ỉhông số p của phương trinh Hammet. , p (trong nuừc, ờ 25°C) X -C cH4-COÓH . . , . . . . ' 1,00 X -C 6II4~CH2-CO O II . , .. . . 0,49 x_c6H4-c h2- c h2- c o o h . . . . 0,21 X —C(jH<—CH=CI‘I—C.OOH, . . . 0,47

Các nhóm Ihế ờ vị tri octo gây ảnh hường rất đặc' biẹt đếii tinh axit của axit benzỏic. Bất kẽ nhỏm thế thuộc loại' nảọ it nhiều cũng đền làm tăng độ phân ly cỏa axit/ Như đã biểt (xem § IV-4) dỏ là do h im ứng octô. Qua các dữ kiện ờ bẳng trên ta thấy rằng khi kéo dài quãng cách giữa gổc phênyl vởi nhỏm cacbôxỵl bẳng cách dưa thêm cổc nhóm trung gian nhứ CHa, CHa — CHj vào thi h iệ u ứng octô khòng còn rõ nữa.

ẵ V 3. TÍNH CHẤT BAZƠ VÀ CẨU TẠO CỦA HỢP CHẪT H ữ u c ơ

1— CÁC LOẠI 1ÌAZƠ HỮU C ơ THỒNG DỤNG. Phăn lởn càc hợp chíit hữu cữ lấ những bazơ yếu. Các bazơ hữu cơ cố thề đơợc xếp vào ba loại chinh.:

(1) Gốc hợp chất trực tiếp phàn ly tbàiih cation và anion hy- đrỏxyl. Loại nảy tương đổi ít gặp, thi dụ nliững triaryl cacbi- nol vứi nhóm thè''day electron trong vòng thơm.

(2) Các hợp chất cỏ khả-năng kết bợp với axit nhở tiệ thổng electron n trong phân tử. Đỏ là những alken, alkyn, aren, v.v...

(3) Cảọ hợp chất cỏ khù năng kết hợp vởi axit nhờ cặp elec- tron không chia của nỏ. Loại bazơ hữu cơ này rất phồ biến và: bao gồm nhiều loại hợp chẵt hữu cơ như các amin, ête, aỉcổỉ,

Những họp chất đố cò thề kết hợp lấy pròtôn tạo ra nhữqg hợp chất ôm trong đỏ sổ ôxy hỏa của ngũyôn.tử có cặp elec- tron không chia (bây giở đã kết hợp lấy prỏtỏn) tăng lốn một đơn vị. Sau khi kết hợp pròtỏn (hóặc R® trong RX) cảc amỉn cho ta họp chất ạrhôni, hợp chất chứa ỏxy cho ta hợp chẩt ốxôni, thiỏétc cho hợp chất sunfoni.

R ’ R ' © \ \ A‘e R—N: + HA R—-N—H / / R R ' 1 1 1© \ Ý A 0 : + HA. — 0 —H Ae / / R • . R J

Một sổ hợp chất của li&lôgẹn cQng có khả nang ỉạo thành h(jfp chất ôni (brỏmồni, iỏđỏni).

■Quan trọng nhẩt vả sẽ đứợc đề cập đến ở đày lầ cốc bat ạ ẹỏ l|hả năữg tạo thành liợp chẵt amóni và ôxỏni.

Có thề n ỏ i: nguyên nhân căn bản làm cho cảc 1).Ọ’P chất thuộc nhóm (3) có linh bazơ là sự có mặt cặp electron chưa sử dttỏg Ịfầ khả ìíăng « cho » cặp clectron đỏ. Cho nôn,. nỏi chung cậc yếu tổ cấu tạo ỉàm cho khả năng ấv tăng lân đều lảm cho tinh l*azơ tăng ỉẽn

CH3—*— NHj > N II3 > CbHs _ N H2

G H 3 — c ơ o ® > c / — C H 2 _ c o o ®

NH3 > H20

Trong trường bợp cảc hay.ơ cỏ cẩu tạo kiẽu RẨH ngưởi la

th ấ y r ẳ n g g iữ a lự c b a z ơ c ủ a phản t ử d o

z

gây r a v à lự c ax it

ứng với sự phản lỵ cùa H trong ZH cỏ mổi iiên quan nghịch : tinh bazơ càng tăng, tinh axit cang giâm và ngược lại, nếu tính baza càng giảm, tiuh ạxit sẽ càng tang. Ngoằx ra như dà nói ờ trên kia (S V -l) mỗi một trọng hai tinh chất trồn lại cỏ mổi liỏn quan .oghịch vởi tinh chẩt của dạng lièn hựp của nỏ

ba/.ợ C2H5ÒIỈ > HjO > C6HsOH

ãxit CeH5OH > Ha0 > C3H5OH ^ •bazơ CjHsQ® > ĨÍOô > C#H5Ọ© ;

Lực bazar của một chất cỏ'thề được biếu thị bằng h&ng sổ bazcrKb hoặc pKi,. Tuy nhiên người .ta rất hay. dùng, đại lượng Ka và nhất là pKa ứng vửi axit Ịién hợp của bazơ được khảo sát. Như thể nếu tinh bazơ càng mạnh pKa càng lờn, trong khi đỏ đổi với axit tinh axit càng mạnh pKa càng nhò.

I Ị - TÍNH BAZƠ VẨ CẤU TẠO CỦA CẢC AMIN KHỔNG

VỎNG THƠM. ■ "

Trong dang'dịch nưỏrc các amin tồn tại đười .dạng tự do-và hyđrat, h y đ r a t n à y p h â n lỵ m ộ t phần thành các -ion :

' R — NHj + HOH R ^ NHa — [RNHS]© + OH©

HOH

Sự biến đồi lực bazơ cùa amin phụ thuộc vào cấu tạo của phản tử.am in vả cỏ khi còn phụ thuộc cả vào diều kiận thực

hiện phép đo Ịực bazơ nữa. ■ ,•

ÍChi khầo sảt mổi quan hộ giữa tinh bazơ vỏi cấu tạo ta nên so sảnh yời NHj. Thạy thế nguyẻn tử hyđrô trong NHj bằng nhóm alkyl (cỏ hiộù ứng + í) tinh bazơ sẽ tăng iên.

BấngxV-8'.

GIẢ TRỊ pK, CỦA MỊỘT s ổ AMIN LOẠ.I BÉO

Baiỉơ pK, - Bazơ pK.: Mètylamin 10,62 /I-Prỏpylamin . 10,53 Đimêtylamin 10,77 Í-Prôpylamin 10,63 ■ Trimêtylamin 9,?0 n-Butylamin 10,60 . Ểtylamin 10,63 /ec-Butylamin - 10,45 Điètylamin • 10,93 Octylamin 10,65 . Triètylamin 10,87 Đ.ộđèxylaóiih . 10,63 . Qua các giả trị pKá ở bảng trèn ta thấỵ 80 vỏd NHj (p k , = 9,25);

thích bằng hiệu ứng cắm ứngdương của cốc gốcalkyl. Cũngvt ỉỷ đo đỏ, khi di từ amin bậc I đến amìn bậc II tỉah bazơ cũng

tă n g lê n : ■ .

''• 'V : ’ ' ' CH, .

H—NHj < C H j— NH, < NH

' C Iỉf

•Tuy nhiổn, riếu so sảnh amin bậc III với amin bậc II ta lại thấy tỉnh bazơ của amin bậc III yểu hơn, cỏ khi ỵếu hơn cả amin bậc I. Điều nảy chứng lỏ ở đây ngoài ành hường câm ứng

c ò n c ỏ ẳ n h h ư ờ n g k h ả c n ử a g â y tá c d u n g n g ư ợ c lạ i yồri ảrib

hường + / .

Cỏ người cho rẳng ẳnh hường đỏ đơn thuần là ảnh hường không gian. Cảc amin vốn có cãũ tạo hình thảp, khi kết hợp pròtỏn chủng sẽ cỏ cẫu tạo tứ diện. Đề chuyền tử đạng cẵu tạo hình thẳp sang cẫu tạo tử diện cần có sự thu nhỏ góc C—N—G, điều này khỏ thực hiện nhkt ở các atnin bậc bu7 ờ đỏ cỏ ba nhóm ạlkyl vởi kich thưởc cồng kềnh.

Cảch. giải thích khốc, được thừa phận rộng rãi hớn, ỉà cách giải thỉch đợa vào ảnh hường không gian đổi vởi sự solvat hóa ion amồni. Ta bỉềt rằng trong các dung mồi phún cực (thỉ dụ nưỡc) xảy ra tương 'tảc solvat hóa Ịảm chọ ion amòni trờ nên bền vững hơn. Tương tác nảy càng mạnh ion càng bền và càng dễ tạo ra. Ở ion trialkylamôni tương tác náy yếu hơn ờ các ion đialkylamỏni và mỏnóalkylầmỏni khổng những vì sổ nguyên tử hyđrô đinli- vào ụitơ it hơn mà cỏn vi ảnh hường khổng gian. Như vậv, khù năng'solvat hỏa cùa dung môi ptìải cỏ ành hường đẹn tinlỉ bazơ cùa arain. Xảc định lực bazơ trong cảcdung môi khạc khổng có khả năng solvat hỏa thỉ dụ trongclobcnzen cỏ thè dẫn đến sự thay đồi trật tự sắp xếp bazơ, khi ấy bazơ mạnh

nhất lội là amin bậc ba. .

Đảng chủ ý là khi xảc định lực bazơ bằng các phương phốp khảc cũng cho ta những kết quả khảc nhan. Thỉ du khi xác định ỉực bazơ dựa theo độ chuyên địch của vạch V0_D trong quang'

phồ hộng ngoại cũa CH3OD hòa tan trong cảc amin khác ohau, người ta thỗy amín bậc ba mạnh nhăt rồi đến amin bậc bai và yếu nhất là amih bậc một. Xác định 'tỉnh bazơ theo phản ứng giữa amỉn với 2,4-đinitrỏphênol trong dung mỏi là CeH&CỈ hoặc CHC/, cũng cho thắy amin mạnh nhất là anìin bậc ba, nhưng xốc định trong điòxan lại thấy am in bậc hai mạnh horn cẫ. .

Khi thay thể nguyèn tử hyđrồ trong amin bằng những nhỏm • thế có hiệu-ứng — I tỉnh bazơ sẽ giâm đi, nhóm thể càng ờ gần

nguyên tử nitơ tỉnh bazơ càng bị giẳm nhiều (xem bảng V-9). Cảc nhỏm thẽ chưa no đỉnh trực tiếp vào nguyân tử nỉtơ, ngoài ảnh hưởng càm ứng cùn cô thề gây ảrih hướng liền hợp ảm (thỉ dụ. trường hợp của các amit), khi ẩy trung tầm bazơ cỏ thè chuyền dịch từ nguyén tử nitơ sang một nguyẻn tử kh&c, do đỏ trong phân tử cỏ thế cỏ nhiều trung tâm bazơ ' '

Y n (CH, ) 2 /N (C H a)a V e

CH3- C + H — CHS- C ^ Ní© ì C.0 Co h BàngV-9 GIẢ TRỊ pKa CỦA MỘT s ổ BAZƠ CHỨA NIT.Ơ

Bazơ pKa Bazơ pK.

HO—CHj_GH2-NH 2 9,50 CHjOCO—CHí—NH2 7,66 CHjO—CHiC H j-N H i 9,45 N S C -C Hj-N Hj 5,34 V C2fi5OCO—CH2CH2-N H2 9,13 CH,-C O —NH2 . -0 ,5 n = c - c h2c h2- n h 2 7.7 NH3-C O -N H2 “ ■0 | 2 . CHj=CHCH2—n h 2 9,69 N H ĩ-C S -N H l —Ọ,86. NHa—CO-CHj -N Hj 7 . 9 3 N c c —n h2 1,1

In document CREACIÓN DE AMBIENTES DE APRENDIZAJE (página 94-102)