• No se han encontrado resultados

Rampas 3-4* Rampa 1

3.5.1 3-0* Límites referencia

3.5.3 Rampas 3-4* Rampa 1

upbraid someone with a fault (Ap'breidl: qud trách ai vê một 1Ỗ1 nào. - The teacher upbraids his pupils with their laziness: Thầy giáo quở trách hộc sinh vê tội lười.

usher someone into a room i ’AJair)]: tháp tùng ai vào phòng. - Two soldiers ushered me into the reception-hali: Hai người lính th á p tù n g tô i vào phống tiếp k hác h. -

Y

value something at a price i'vaJju:!: đánh , giá vật gì với. một giầ; •tiên nào. - He valued my house at 100.000 piasters: Õng ta

cho nhà của tôi đáng giá 100000 đồng.

value something for its point of excellence: chuộng vật gì - Vê điểm tốt của nó. - I value your styiè for its simplicity: Tói chuộng văn anh vê điểm đơn giàn,

value oneself on something: lấy làm mãn nguyện vê víệc gì. ' - He always values himself on his achievements and does not hear anyone: Ỏng ta bao giờ cũng, tự man ...về' công việc của, mình và chẳng chịu nghe ai cấ.

vanish from sight [’vasnljj: biến mất. - Â bird soars up into the sky and vanishes from sight: Một con chim bay vụt lên trời,

rồi biến mất không thấy nữa.’ ; '

vanish before someone: tiến mất trước mặt ai. - A bird vanished

before our eyes: Một con chim biến đi trước mắt chúng tôi.

venture upon something [Ventjair)]: đánh lieu lâm cộng việc gì. - Don’t venture on such a perilous journey!: Đ.ừng lĩêụ di một

cuộc hành trình nguy hiểm như thế! .. .

vest someone with rights in an estate [vest]: cho ai quỵên hựững

một gia tài. V ; ■ ' ' ' ■

vie with someone for something IvaiJ: gạnh đua với ai để đoạt vật gì. - They vie with one another for the prize: Chung ganh

đua nh'au để đoạt giải thương.

w

wade in (into) something [weid]: tham gia vào công yịệc gì; lội xuống. - He always wades into public work: Nó luôn luôn tham gia vào công việc chung. - She turned up her trousers and

waded into the river: Cô ta xắn quàn lên và lội xuống sông.

wager a. sum of money on a horse ['weidza(r)]: đánh cuộc một số tiên vào con ngựa (dua).

wart'at table [weitỊ: . hầú bàn. .

wait for someone (something): chờ đợi ai...

wait on someone: hầu hạ ải - He waits upon his wife, hand and foot: Nó hầu hạ vợ từng chân lông ké tóc.

wander from the subject ['wonder)]: đi ra ngoài đê.

want for nothing [wont]: không thiếu thốn gì cà. - If you marry me, you want for nothing: Nếu em lấy anh, em không thiếu

' , ' ■' ^ '

want something from someone: muốn điêu gì nơi em. - He only

wants satisfaction from tóe, I know: Em biết, thằng cha ấy

chỉ muốn thỏa mãn nơi em thôi.

. warn someone of danger iwo:nl: báo ai biết trước để đê phòng ligiiy hiểm.

warn someone against something: cảnh cảo ai đừng làm điêu gì. - I sincerely warn you against working too hard; Tôi thành thục cành cáo anh không nên làm việc quá sức. i. '

: wash something oft a place IwdJ]: rửa vết gì cho sạch khỏi một

nơi. - Go and wash. ìnkspots off your hands: Mày háy di-rửa tay cho sạch những vết mực. *

wash against: đồ lên, vỗ vào. - We heard the waves washing against the boat-sides: Chúng tôi nghe tiếng sóng vỗ vào mạn

thuỳên. ' . V

watch over something JwDtJ]: canh chừng vật gi. - Will you watch

over my clothes while I have a bath?: Làm ơn canh chừng

áo qúần giùm tao khi tao tắm nhé?

watch for an opportunity: để ý nám ỉấy dịp may. ;ỹ | waver between two things I'weivị: do dự giữa hai việc, (vật.) -

- He cannot make up his mind; he is wavering between two

opinions: Hắn không quyết định được; hắn đang đo dự giữa é

hai ý kiến. . . ' . . ' ‘ ■ 'Ẫ|

weep for joy |wi:pi (wept, wept) khóc vì vui. - On seeing me, she wept for jo y -. Khi thây tôi, cô ta khóc lên vi sung sướng. 'TÁ

weep with' pain: khóc vì buồn đau. '

Weep at some'news: khóc khi nghe tin. weep for someone: khóc cho thân phận ai.

weep over an accident: khóc thương một tai nạn.

weigh upon (on) Iwei}: đè nặng trên, âiih hưởng mạnh vào. Cares and sorrows weigh- upon his mind: Lo 'âu buồn phiên đè nặng trẽn tâm trí nó.

whisper ỉn someone’s ear Ị'hwispa(r)Ị: thì thầm vâo tai ai. - She whispers in his ear and bursts out laughing: Cô. ta thì thầm

vào tai anh ta, rồi p h á lên cười. .

whisper to someone: thì thầm với ai.

wind through a place: [waind! (wound, wound): đi ngòng rigóèo qua một nơi. - The í-iver winds through the green fields: Con

sông này chảy ngòng ngoèo qua cánh đồng xanh,

wind oneself into someone’s affections: dùng mánh khỏe để lấy .cảm tình người nào. - He wound himself into her affections:

Hắn ta dùng đù mánh khóe đê lấy cảm tình cô ta. wink at someone’s faults iwiijk]: làm ngơ lỗi một người nào.

- Good parents never winks at their children’s faults: Cha mẹ tốt không bao giờ làm ngơ lỗi của con cái.

wish fof something Jwij]: ao ước điêu gì. - He wishes for a beautiful wife: Hắn ao ước một cô vợ đẹp.

wish happiness to someone: chúc ai được hạnh phúc. - I wish happiness to my friends: Tôi chúc cho các bạn tôi được hạnh . phúc.

withdraw from a place (vt -vi) (wiồdra;l {withdrew, withdrawn):

Latin and Greek: Nó học tiếng La Tinh và Hi Lạp.

worm oneself into a place [ws:m]: len lỏi vào mội nơi nào (nghĩa den yà nghĩa bóng). - He wormed himself into the crowd: Nó len lỏí vào giữa đám đông. - He wormed himself into my confidence: Nó khéo làm tôi tín nhiệm nó.

wrest something from [rest]: giật vật gì ra khôi đâu - I wrest a sword from, his hand: Tôi giật chiếc gươm ra khỏi tay nó. wrestle with someone ['restlj: vật lộn với ai. - He wrestled with

mé until I gave in: Ông ấy vật lộn vối tôi tới khi tôi chịú

thua. - .

write about (on) something [roit[ (wrote, written): viết vê vấn đề gì. - He always writes about love: Nõ ỉúc nào cũng viết vê

vấn đê tình yêu. 1

/"write for a newspaper: viết cho một td báo. ,

write ỉn English: viết bầng tiếng Anh. .write in Ink: viết bằng mực.

write a letter to someone: viết một bức thư cho ai .

yearn for (after) something [j3:nj: ao ưổc vật gì - My father yearns

for a long rest: Ba tôi mong được nghĩ một thời gỉan lâu.

yield to someone (something) [ji:lđ]: chịu nhường ai (vật gì). - I

yield, only to force: Chỉ có võ lực bắt tồi, tôi mới chịu. - I yield to none: Tôi không chịu thùa .ai (vê sự hăng hái -tiến

BẢI TẬP

; ' (EXERCISES)

F ill in th e co rrect p repositions: (Hãy <ỉíến ; những giới từ thlch h.ợp).

1. His tastes coincide—those of his wife.

2. .Employers must compensate the workers ...their injuries. 3. 'What would a student do if he* were deprived... text-book? '4. They try to habituate their horses ... the sound of gunfire.

5. Whenever an' accident occurs, the police must clear the street... the crowd.

6. If you can combine intelligence... honesty, you will succeed

in life easily.

7. You should choose... death and dishonour.

8. He tried to prevent me... drinking -wine.

9. She writes a letter ... me, every week. 10. She writes that letter ... a pencil.

F ill each blank w ith a co rrect preposition:

(Hãy diên những khoảng trống bằng một giđi từ thích hợp)

1. Why dcf you stare me... the face like that?

2. Thè ship dashed... a big rock and was broken... pieces. 3. Why don’t you deliberate... that matter?

4. Before departing... Nha Traag, you should ask your parents...

advice. ,

5. Can you dispense— money as long as you live? 6. We should content ourselves... what hạppen...us. 7. He never consults... his parents... anything.

6. She smiles 'me... running after her.

9. We must struggle., others... money an happiness.

10. Hẹ succeeds... winning her heart. -

In sert p rep o sitio n s w hen th ey are needed an d om it th e n eed less ones?*

(Thêm những giới từ khi cằr>. và bỏ uhữĩig giới từ nào không

cần). . .

1. They go to school at seven o’clock and return to home at noon.

2. If you want to enter my club, you must obey to my orders.

3. Where do you come? . 4. They give to me a lot of money.

5. A teacher m ust not pass his student’s mistakes '■ 6.. She thinks ine whenever she is away home.

7. He plays the guitar very well.

8. He came here yesterday.

9. He concurs with me writing that grammar-book. 10. Never ask your girl-friend money.

c C orrect th ese fo llo w in g sen ten ces by u sin g cdrrect p rep ositio n s.

(Hãy sữa lại những câu sau đây bầng cách dùng lại giớỉ từ cho đúng).

1. He has really acquainted him self to the climate here.

2. The best way of living is to adapt oneself with the'present situation,

3. After many months of deliberation, he decided to admit me

to his office. ' N

4. If an ennemy intends to aim his gtin to us, we must advance

to him. 1 ,

. 5. An honest man always blush before his own mistakes.

6. He always boasted about the nice flowers he had

7. He can never break from his drinking. '

8. Many writers are contributing for my magazine.

1 0. He is diving over a dictionary.

c E xplain th e d ifferen ces o f m eaning betw een th e follow in g pairs o f exp ression s, and for &zch exĩ>rsssịon, ■ com pose a

s e n te n c e . to sh ow its m eaning. .

(Hay nói nghĩa khác nhau cùa từng đỏi sau dẩy, và viết một mệnh <fê cho mỗi một nghĩa),

1. Ask for, ask of.

2. Speak to, speak of. ...

3. Call for, call to.

4. Answer to, answer for. 5. Look through, look over:

6. Think over, think about.

7. Compare to, compare with, .

8. Live by, live on.

9. Inquire after, inquire for.

10' Jump at, jump over. .

: 11. Grieve at, grieve for. ?

12, Succeed to, succeed in.

t T ran slate in to E n glish. ,

{Háy dịch ra tiếng Anh những câu sau đây): 1. Guộc hội nghị đả đi đến. chỗ bế tắc.

2. Con cá nó ạống-nhờ nuớc, tôi sống vì lòng thương xót của quỉ ông quí bà.

3 Muốn thành công trên đườnẹ đời, chúng ta phai thích thú vê việc chúng ta làm.

4. Cô tá phều, thú nhận sự fâm lỗi cụa mình.

5. Đừng ĩầm lẫn những việc anh phâi làm vổi những việc anh nên làm.

6. Tôi không phạt anh vì tôi làm ngơ tính lười của anil đấy.

7. Hạnh phúc ở trong sự bình atí tám hồn. *

8. Tôi không thể thuyết phục cô ta vê điểm ịCỒ ta xấu.

9. Bạn không thể hiểu thấu một cuốn sách vê tư tưởng nếu

bạn chỉ đọc qua nó. . :

10. Hãy chia cho chúng nộ iihững gói iquà tôi dã đưa cho o' ! T ran slate in to E nglish . .

<Hãy dịch ra tiếng Ánh những câu saú đây).

• - - ; I ■ ■ ■ >

1. Tôi không thể làm cô ta khuây khỏa khỏi, nghi đến mối

tình xưa. . . . .

2. Nó say mê cô ta đến nỗi lúc nào cũng mơ tói cỏ ta. 3. Cảnh đẹp thiện nhiên và sự yên tĩnh đồng què sẽ lảm dịu

bớt những đau khổ của một mồi tình tan vỡ.

4. Tôi ao ước được xuống tàu đi ve chân trời vô định. 5. Anh phải khai triển cái dàn bài tôi dã cho.

6. Đừng có quyến rủ cô ta đi vào con đưdng tội lỗi.

7. Anh phàì chú toàn việc tôi dã giao phó cho anh.

8. Nó hơn tôi vỗ tiền của, nhưng không hơn tôi vê sức khỏe.

9. Chúng tạ học tiếng Anh để trau dồi tư tưởng với nguỡi

Anh và Mỹ. .

10. Tôi vui mùng thấy ông ta thất bại.

~k T ran slate in to E nglish: .

1. Tôi không biết phải làm qụen vỏi cô ta thế nào? 2. Những ngưdi giầu cố thường ham sống. .

3. Ngay khỉ lần đầu gặp tôi, cô ta dã dám liễc mắt đưa tình, với toi.

4. Tôi cười chê ai dám có ý dinh, xỏ mũi tôi.

5. Cả nước Việt Nam, ai ai cúng buồn tiếc vê cái chết của người ạnh hùng đó.

6. Mỗi ngây bà tôi quì gốì càu xin cha chồng mình vè.

7. Mưu mô hại tôi thi chẳng ích gì.

8i Bạn dừng liên- lạc với những người vô giáo dục.

9. Nĩỉững lời nóĩ của cô ta với anh đều ám chỉ vào tôi. 10, Khi ông ta nói về tình yêu, mặt ông bừng bừng hăng hái.

c T ranslate in to English:

1. Ra tôi thưởng tôi một chiếc xe đạp vì thi dậu.

2. Ông ta thành công là do kiên tâm. ^

3. Tôi đánh giá cái nhà của anh 30.000 đồng. 4. Hảy thi hành những diêu tôi khuyên anh.

5. Hầu hết nhứng vở kịch nổi tiếng đều được dien trên sân

khấu nhiêu l'âh. '

6. Nó cầu hôn với em gái tôi, nhung ba má tôi phản đối.

7. Trong buổi hội, ông ta không bao giờ phát biểu ý kiến chống Chỉnh Phủ.

8. Người thơ ký làm việc thế õĩig giám đốc dược sao?

9. Ba tôi gả em gái tôi cho một sinh viên nghèo.

j '

•k T ranslate in to E nglish:

1. Mỗi khi Tết đến, người ta chúc nhau sống lâu và hạnh phúc.

2. Bùồn quá nó cũng khóc, vui quá nó cúng khóc:

3. Nước mắt hốì hận sé rửa tâm horí sạch vết như tội lỗi. 4. Tôi chờ cô ta không có nghía là tôi hầu hạ cô ấy.

5. Đừng đánh giá ai theo tiên của người ây có.

6. Thắng .được chinh mình khác với thắng được quân dịch.

7. Hãy tin vảo tôi, chứ âừng cậy vào sự khôn ĩigoan' cùa bạn. 8. Nhà này đầy ruồi và có hơi cá.

9. Khi nào cỏ nhiêu người tán đồng ý'kiến của anh, anh háy dem ra thi hành.

1 0. Ông ta đá rút lui khòi chỉnh trường và dang nghiên cứu

về cây cồ.