deleterious ro'health: Làm việc qủá sức hại sức khỏe, delighted with su ccess ĩdilaitidỊ: vui mừng vì thành công. .
delightful to sotrỉeone ịjỉi’laiựoÌi: thứ VI dối với ai. - À spring-walk along the riverside is delightful to me: Một cuộc du 'xuân dọc theo bờ sông tôi cho là râ't thú vi ... .
delivered from something [dilivôdỊ: được cứu thoát khòi đíẽu gì - I was delivered from many dangers: Tôi được cứu khỏi nhĩềi ,
nguy hiểm. " ' - '
dependent on something (someone) Idi'pendantỊ: tùy thuộc vào. - S è was out of work and dependent on his wife: Ôrig ta ^thát
nghiệp và phài sấng dựa vấo vợ. : .
depleted OIJ strength ldip'ii:tid|: kiệt sức. '
deprived of something (di'praivd): bị mất hết vật. gi'. - This room is deprived o f air and light: Phòng này không có không khí
và ánh. sáng. ~ ■
derisive of something tdi'raisiv]: chế nhạo, khinh thường diêu gì. - He is derisive o f the fate: Ông ta ngạo số mệnh.
derogatory to one’s credit (honour, dignity...) Idi'rogatariJ: làm mất - ụý tin, danh vọng, phẩm giá... - His behaviour is derògậtory
to his dignity: Ông ta ăn ố mất cả phầm gỉầ.’ "
deserving of praise ldi'z3:vig |: đáng khen ngợi. ; ‘
designed for a purpose [di'zamdj: được chỉ định vầo một mục đích nào. - Many young boys are designed for the army although they don’t like it: Nhiều thanh niên bị chi định’ vào iqùân đội
mặc dầu họ không thích. .
desirous of something (of doing something) I&'zmarasl; thích diêu gỉ (làm điêu gi). - I am desirous o f going abroad: Tôi thích
đi nướe ngoài. ,
desperate of something Tdespentj: thất Ỵộng vế điêu - I am really desperate o f the present situation: Tôi thực sự thất vọng í vê hoàn cành hiện tại.
despondent of something Idis'pondant]: thất vọng vê đĩệu gì. - He
is despondent, of success: Ông ta khống hy vọng gì thành công. destined for something I'destindj: được chì đính làm việc gì - She
ÌS destined, for the Congress against the will of people: Bà ta
dược chỉ đỉnh vào Quốc Hội trái với ý dần.
destitute of something f 'destâju:tỊ: thiếu thôn, không còn gi (ngfrra đen và righỉa bóng). - Since he died, his wife and children remained destitute, o f money: Tứ khi ông ta chết, vợ con ông ta không còn một xu nào trong tay. - Since he was 3 ;€&der.
he was destitute of sympathy for people: Từ khi òng na lên lãnh đạo, ỏng ta mất tình thông cảm với đân chung,
■ khộe. ' ' ' ... \ . ' ■ ; determined on doing something |di't3:mindl: cương quyết làm điêu •
gi. - He is determined on learning English; Ọng ta nhất định học tiêng Anh.
dẹtrịĩVsentaỉ to health Idetri'mentall: hại cho sue khỏe. - Too crowded "k cisầs-room is detrimental lọ the students’ health: Một lớp
đông quả có hại chó sức khỏe học. anh.
devoid of something [di'voidj: trống rỗng, không có gì. - After the war, the à ty is devoid o f inhabitants: Sau chiến tranh thành
phô' không còn ai ờ. • . - ;
devoted Ị di 'vaotidl: hy sinh cho; mẳi miết. - He was devoted tó making money: Ôhg .ta mài miết làm .tiên,
dexterous in doing something I 'dẹkstarasì: có khiếu làm việc g ì.: ■ That màn is dexterous in making money: người đàn ông ấy
Ịàm tiền ‘khéo lắm. .
different from something 1 ‘difaranti; khác với điêu .gì. They are n o t different from o n e a n o th e r : H ộ c h ẳ n g k h á c IP n h a u (c ù n g
một phường). : : .
difficutt for someone to do something I 'diíĩkaitỊ: đốì với ai khó mà làm đườc điêu gì. - It is very difficult for me to 9©nvincẹ her:
Tôi rất khó inà thuyết phục đựợc cô ta.
diffident of subpess i'difldent): ít tin tứỡng thành công.
Ơilioerrt in a work ì 'đilidĩsntỊ: chăm ch ỉ/ càn mẳn lãm việc. - He ị , is not .very diligent in his duties; O tig.ia,không mấy ạầĩi-inẫn
lảm việc phân sự. • . .... , :
disabled for something Ịdi’seìbldỊ: khong dù năng lực làm vjệc-gL disaffected to the government |đise'fektiđ|: .bất mãn với Chính phũ.
- My grand-father is disaffected to the government: Ong nội tôi bất mãn với Chính Phủ. ; .
disagreeable to someone -Idisa grisbl I: khỏ chịu đôì vối ai. - That priest is disagreeable to many teachers.
disappointed Of something not obtained: ]disa'poiatid|: thất vọng về . đíẽu gỉ không đạt được. , ■ . ■ 'í
disappointed in something obtained: thất vọng vi đạt được; diêu gì. - I am. r e a lly disappointed tn this housé: Tôi thực sự thất
138
vọng vè cái nhà riầy (vị dã mua phai cái nha khô nay),
disappointed in someone: thất vọng vê ai. - People are disappointed . in him: Dân chúng thất vọng vê ông ta (= ông ta không làm nhũng đíèu dân chúng mong mòi nơi ông). , : .
disastrous to som eone fdi'za.strasl: tai hại cho ai. - Mercantile schools are really disastrous to the whole nation: Nhiững trựờng có tính cách thương mại thật tai Hại cho cả một dâri tôc. discontented with something (đisken ‘tentidl: không hải lòng vê diêu
. .
disdainful of something (dis'deinfbH: tô ra khinh miệt điều gì. - Very few people are disdainful of money: Có rất It người khỉnh tiên bạc.
disencumbered of something [disin'kAmbedi: bộ bớt những vật gì đi' cho nhẹ. Your room must be disencumbered of this big chair: Phòng anh phải bp bớt chiếc ghê' bự này đi.
disgraceful to someone (dis’greisfb]). bị người nào ghét bò. .'H e : is disgraceful to his boss: Ống ta bị chù ghét bò;
disgusted with something Idis'gAstid): ghê tởm đĩêu gì. - I am disgusted- with such beauty of hers: Tôi ghê tờm vẻ đẹp như ; th ế của cô ta*
disgusted with {at} someone: tòm gớm ai. .
disloyal to someone Idis'laisli: bất trung, bội tin yới ai. - She is disloyal to her husband: Bà ta bất trung với chôrig.
dismayed at [dis'meidj: thất kinh vê. - We are dismayed at the news: Tin ấy làm chúng tôi thất kính.
displeased with someone Ịđis'pli:zd|: bất mãn với ai. * Many teachers are displeased with that mercenary hermit: Nhiêu thầy giáo bat mãn với nhà tu hành cỏ đầu óc thương mại ấy, displeased at som eone’s conduct: bất mãn về cách cư xử cùa ai.
- I am really displeased at such a mercenary headmaster’s conduct: Tôi thực sự bất mãn v ề 'cách xử sự cùa lảo chũ trường thương mại như thế.
disqualified for a job IdisTcwolifaidl: không đủ khá năng lậm việc gT" - He is disqualified for such a high post: Òiig ta không . đủ khà năng giữ chức vỊ cao như thế.
distant from a place [‘distant]: xa nới nào. - 1 am now distant
. from home: Bãy giờ tôi đang ở xa nhà. ...
distinct from something else [distiqtl: riêng biệt với. - Politics and morals are distinct from, each other: Chính trị và luân "ìý riêng biệt nhau (khác nhau).
distinguishable from something Idis'tiggwijabij: có thể_ phân biệt được với. - Religion IS; distinguishable from politics: Tôn giáo có thể phân biêt được với chính trị.
distinguished for a quality [dis'tiijgwiJtJ: nổi tiếng vê một đức tính nào. - My father is distinguished for his patience: Cha tôi nổi tiếng vê kiên nhẵn.
distressed with something (dis'trest): bùôn vê việc gì. distressed for someone: buồn cho ai.
distrustful of someone's intention Idis'tTAstfbll: nghi ngờ ý định ai.
- I am distms.tful o f his intention: Tôi nghi ngờ ý định ông
ta lắm. . ■ - •
divested of something ỊdcãVestidỊ: truất qúỳén, cất mất. - This minister was divested of his office, rank and honours: Ong Bộ trưởng ấy bị xnẫt chức, mất địa vị và danh vọng.
dressed in purpie [drestị: naậe màu tím... - She is often dressed
in purple: Cô" ta hay mặc màu tici; . due to Í4ju:|: do tại. - The accident is due to careless, driving:
Tai nạn xảy’ra do. lái bất cẩ n .,
dull of understanding [òa]): chậm hiểu. - Your sister is dull of understanding: Em gái bạn chậm hiểu lắm.
dull of hearing; ngễng ngãng. i
dumb from birth [đAm}: câm từ khi mới sinh,
dumb With horror (astonishment, fear sợ hầi, ngạc rihiẽn quá
nói không nên lời. .
dumb on a subject: không nói một vấn đề nào ra. - Be dumb
on what I’ve said to you!: Háy câm m iệng đùng tiết lộ diều
tao nói với mày! .
E
eager for Something (fame, praise, distinction) ri:ga<r)J: hain diếu
gỉ. - Many stars in Hollywood are eager for fame and distinction: . Nhiêu minh tinh Ở Hollywood ham danh vộng tiếng tăm.
eager In the pursuit of something: say mê đuổi theo vật §£. - I am only eager iụ. the pursuit of knowledg^: Tôi chỉ say mè
đi tìm hiểu biết. '
easy: of a cc e ss (attainment) í ’cài: dễ tới, d e đ ạ t được. - Love is . not easy of attainment: Tình yêu không dễ đạt đựạe.
economical of time (,i;ka’nDmikal|: tiết kiệm thi giờ. - He knows how to be economical o f his timer Ông ta biết tiết kiệm thời giờ.
educated in a subject í‘e$òkeitiđ): giói vè môn học nàó. - Hè is
educated ỉn law: Ông ta giòi vê môn iuật.
educated for the bar: học để ỉảm thẩm phán,
elated with su ccess [ĩleitldị: sung sướng vì thành cộng,
eligible for a position I 'elidzibll: có thể chọn lên địa vị nào - He is not eligible for a high position in society: Ông ấy ih ô tig có thể đựợc chọn lựa giữ một địa vị cao tròng xã hội. • eminent for a quality ('eminent!: nổi bật vê một đức tính. - He js
eminent for piety not for learning: Ông tá ụậi bật vè đạò đức
không phải về học thức.
employed ỉn a place (ùn‘pbiđj: đừợc dùhg Jam việc gì ờ đậu. - She is employed in a bank: Cố ta. làm việc trong một ngân
’ hàng. ; , <
empty of something ['emti): trống rỗng không có gì. - He looks pensive, out .his head is empty o f thoughts: Ồng ta cor bạ suy nghĩ, nhưng dầu óc trọng rỗng không có tư tường nào.
emulous of something t'erry'otesj: tránh đua đề^đạt điêu gì. • 'Hẻ is old but still emulous for fame: Ống ta già n5i mà vân-côn
đua đòi danh vọng. •>
enamored of someone (something) Im‘aemsd1: say mê, phải lòng ai.
• ' ' 1 ■ ' ■ . v .;
B B. (nữ minh tinh diện ảnh Pháp,-
enchanted with (by) something ịin‘t|a;ntid|: thích vật gì lắm. She was enchanted with the flowers you sent her: Cô ta thich nhửng đda hoa mày gởi tăng cô ta lắm.
encumbered; with debts (a large family, doubts ...) (mTcAinbadl: rấc rốì, Jo nghĩ vìê nợ nân, (gia đình đông con, nghi ngờ ). endeared to all men [in'diadi: được mọi người quí mến. - He.thinks
him self endeared, to everybody: Õng ta tường mình dược mọi người quí mến
endowed with a natural ability lin'doodi: có tài vê, bẩm sình có. - My friend is endowed with many qualities: Bạn tôi có nhiều đức tính tốt.
endued with |incỉju:d|: (nghĩa như ở trên).
engaged to-Someone iin'geidzdl: dừih hôn với ai. - I am engaged to a poor girl: Tôi đính hỗn với một cô gái nghèo.
engaged ỉn something (In doing something): bận bịu làm' việc gì. - Hé was engaged ìn writing letters: Ông ta bạn viết thơ. engraved on the memory [in'greivdj: được in sâu vào tri nhở.
- Her words are deeply engraved on my memory: Lòi cô ta nói ăn sâu vào trí nhớ tôi.
enraged at (With) something (in'reidzdj: nồi giận vê điêu gì.
enraged with someone: nổi giận với ai: - He is enraged with you for speaking against him before the public: Òng ấy giận anh • vì đã nói lời phàn đối ông trước công chúng,
entangled in a pkrt |in'taet)gldl: mắc mưu.
envious of another’s su ccess I'envias!. ghen tương vi ệự thành cống cùa kẻ khác. - He is envious of my success: Thăy tôi
thành công nó đâm ghen. ..
^ equal to [i:kwàlị: bằng với. - Things which are equal to the same thing, are equal to one another. Những vật bằng với cùng một vật, thì' bằng nhau.
equal to the occasion: Có thể đương đầtì với hoàn cảnh -khó
khăn). ■
equivalent to something (i'kwivsiantị: tương đương với, - What word is “Home” equivalent to?: Tiếng “Home” eương đương vđi tiếng
BỒI DƯỠNG TOÁN - LÍ - HÓA CẤP 2+3 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
• nào? ' '' ■ ■ .
essential to something Ii’senJell: cần thiết cho. - Fresh air and exercise are essential to health: Khí mat và thể' dục cần thiết cho sức kh.õe.
estimated at so much 1'estimeitid): được định giá là bao*.nhiêu tiên.
- This house is estimated at 50.000 piasters: Người tá định giá cái nhà này là năm chục ngàn đồng,
estranged from .someone lis'treindzd}: mất 'thiện càm với ai. He was estranged from his friends by behaving foolishly: Vi 1ỐÌ sống diên ro mà nó mất thiện cảm với- chúng bạn.
estranged from the world: xa xã hội. - He lived estranged from the world'. Ong ta sống xa xã hội (bạn bè).
even with someone [ 'iivenl: trả thù ai. - Try not to be even with anybody and you will feel happy: Cố đừng tr% thù ầi rồi bạn sẽ cảm thấy hạrih phúc.
exasperated at something (ig'za-.spareitidl: bực minh vì điêu gì. ~ The teacher was exasperated at the laziness of his pupils: Thầy giâo bực mình vĩ sự lười biếng cũa học sinh,
excited with Joy (ik'saitidl: xúc động vì quá mừng;
exclusive of iiks‘klu:siv): không kể, trừ ra. - This book costs òne hundred piasters, exclusive of postage: Cuốn sách nảy giá một trảm đong không kể tiêm tem. >■
exempt from !ig'zem.t]: miễn khôi (free from): Those goods are exempt from taxes : Nhửng hàng này được miến thuế. - Nobódy is exempt from sufferings and death: Không ai khôi đau khổ và chết.
exhausted with toil (labor) |ig'zo:stid|: mệt nhoài vì ỉàm việc vất
vả. •*
exonerated from blame lig’zonareitidi: được gỡ khỏi tội (free from blame).
expert at On) something [iks'p3:t|: có tàí vê. môn gì, - He is expert
in driving a car: Ông ta có tài láị xe. expert with a rifle: có tài bắn súng. '
expressive of one’s feelings [Uts'presivl: ‘ giải bày tình cảm mình. - His looks are expressive of gratitude: Cái nhìn cùa nó nói ỉên sự biết ơn.
144
F
faint with [feint]- mệt yếu vi. - He was faint with, hunger and cold: Ổng ta mệt yếu vi đói và rét. .:Ị. ; V -faithful to someone. f'feiSful}: trung thành với ai, - He is faithful
to his wife: Ông ta trung thành với vợ. -He is faithful to his promises: Ông ta giữ lời hứa. ,S:
false to som eone .Ifo.-ls]: giả dôi với ai. - He is false to" his friends: Nó không thành thực với bạn bè! .
false to one’s promises: không giữ lời hứa. - Never bẹ false to your promises: Đừng bao giờ thất hửa,
familiar with someone [Jfe'nrdlia(r)!: thân ai. - Don't be too familiar with his wife: Bạn đừng quả thân với vợ ông ta.
familiar with a language: giỏi vê một ngôn ngứ nào. - Before going to the United States, you , should be familiar with the English language: Trước khi đi Mỹ, bạn phải giòi tiếng A nh., . . . . familiar to someone: quen thuộc đõì. với ai. - Her voice is faxniliar
to me: Tôi quen tiếng cô ta. ... ;
famous for something ('feimasl: nổi tiếng vê: gì. - Dalat is a city famous for its climate: Đà Lạt nổị tiếng về khi hậu tốt. fascinated with (by) someone (something) Tfaesineitid}: bf qựyến
rú, mẽ hoặc vì ai,‘ đíêụ gì. - I am fascinated with her beauty: Tôi bị sắc đẹp cô ta mê hoặc. '
fatal to som eone (something) i'feitll: ngụy hại cho ai, việc gì. - This climate is fated to my health: Khí hậu nấy ngụy hại
cho sức khỏe tôi. :
fatigued with ifa'ttgd): nhọc mệt vì ' We are fatigued with ova journey: Chúng tôi m ệt vì cuộc hành trình. Is favorable for (to) rfeivarabl]: thuận cho, giủp ích cho. - The wind
is favorable for setting sail: Gió thuận cho buồm cháý. - Joy is favorable to health: Sự vui vè giúp ích cho sức khỏe:, fearful of som ething (‘fiefull: sợ điêu gì. - I ám not fearful of your
dirty tricks: Tôi không sợ những ngón lừa bịp bẩn thỉu của anh đâu/
fearless of something [ 'Ralisỉ: không sợ đíẽu gì. - I am fearless of the consequences of my acts: Tôi không sợ hậu quả những
việc tôi lấm. ' '
fertile In resources I'Ễ3:iailI: đồi dào vè nguyên ỉiệu. - Vịet Nam
is fertile in rubber : Việt Nam đồi dào về cáo su. ' fertile in excuses: có nhiêu ỉý do để bào chứa.
firm to one's purpose [fẵ:mỊ: cươhg qũyếi theó đuổi mục díẹh. - He is Ệrm to his purpose in spite of many risks: Dàu nhiều nguy hiein, ông ta cương quyết theo duổi mục đích.
firm with someone: Cứng rắn đốì với ai. - He is firm with children:
Õng ta cứng rắn đối với con cái r
fit for (to do something) Ifitj: hợp với. - This place is not fit for the meeting: Nơi này hội họp không hợp. - This bread is not
fit to eat: Bánh này không ăn được. '
fleet of foot (ílittỊ: chạy nhanh, nhanh chấn. - Negroes are generally , fleet o f foot: Những người da den thiỉờng chạy nhanh. /
flushed with victory IflAftJ: hăng lên vì chiến thấng. - The soldiers were flushed with victory: Những quân nhân hãng lên vì chiến thắng.
flush with [ũa[]: bằng với, phẳng với. - The water was flush with ; the riverside; Mạt nước bằng với bờ sông,
flush with money: tiêu tiên tự do. flush of money: có dư dật tiên;
foiled in ạn attempt [foildj: thất bại trong công việc,
fond of something [fbndj: thlch điêu gì. - Children axe fond o f sweets: Trẻ Còn thích kẹo.
foreign to ['fbrmj: khác vổi, xa lạ với. - Lying is foreign to my nature: Bản tính tôi không biết nói dốì.
forgetful of something Ifo'getfoll: hay quên điều gi. - ĩ am forgetful
o f proper names: Tôi hay quên tên riêng. . fortunate for som eone t'fo.tjsnit}: may cho ai.
fraught with dangers Ifro-.t]: đầy những nguy hiểm. - This voyage is fraught with risks: Cuộc hành trình này đầy những gian
' ngụy. ’ ': . . . , ; •
free from Ifrid: khỏi. - He is free from fear: Nó khỏi sợ hãi.
146
free off duty, debt: khỏi nhiệm Am- hết nợ. ,
friendly to someone ifrenlil: thân với at - The Australians are very friendly to the foreigners: Dân châu ứ c rất thân thiện với người ngoai quốc.
^ frightened at something i “ữaitandi: hoàng sợ vê đíẽu gì. * Ạré you frightened, at such a sight?: Anh có hoâng sợ trước cảhh tượng như th ế không?
frugal of something ('fi-trgálỊ: tiết kiệm điều gì. He IS frugal of \ his time; and money: Anh ta tiết kiệm thì gid va tiên bạc. fruitful in sómèthing [*fru:tfolỊ: dồi dao về diều gi. - Australia is
fruitful in sheep: Châu ứ c CO nhiêu cừu. -... ' ; ; full of something [foil: dầy. - My heart is full o f hope- Lòng tôi
gallant ta the ladies [’gaelsnt]: biết chíèu các bà. « Ạt the- baỉỉị he is very gcdlaạt to thev-girís: Trong buổi khiêu vũ, ông ta: rất
" chieu các cô. •' '
generous to som eone I'dzenarasj: rộng lượng với ai. - He is not rich but very- generous to the poor: Ông ta không giàu nhưng đối với những ngưởỉ nghệp, õng ta rất rộng lượng.
generous w ith.one’s mọney: rộng rái tiên. bạc.
gifted with abilities {’giftidU bẩm sinh có nhúlig tài năng. - He is a lawyer but he is not gifted with eloquence: Ồng ta là một
luật sư, nhưng không ỉanh lợi. 'N
giad about (of) something Iglaed): vui mừng v'è diêu gì. - I feel very glad o f your assistance: Tôi rất vui mừng dược! anh giúp
đỡ. ■ . ' '
glutted with commodities 1'glAtidl: đầy dủ tiện nghi. - Moat film- stars in Hollywood lead a life glutted with commodities: Phần nhiêu các minh tinh diện ảnh ờ Hollywood sông một cuộc đòi đầy dù tiện nghi,
good for something lgud|: lợi cho, ích cho. - The Suez canal is good for the commerce o f both Eạst and West: Kènh đào Suez lợi cho nền thương mại cả Đông lẫn Tây. - He is good for nothing: Hắn ta vô dụng. .
good at a subject: giỏi vè môn gj- - He is good at mathematics: Nõ giòi về môn toán,
gracious to som eone [’greijasj: từ tế với ai. - My father Is gracious to his servants: Cha tôi tử tế với những người ở,
grateful to someone for something‐.1 ‘gjvitfoli: biết ơn ai vê điêu
gì. - I am grateful to you for your help: Tòi ghi ơn anh vế sự trợ giúp cùa anh.
greedy of (after) riches rgri:di): ham hố tiền của.
grieved at an event {‘gri:vd]: buồn vê một biến cố. - We all are grieved at the death of your father: Tất cả chúng tôi đều buồn thương cái chết cùa ba anh.
guilty of a crime {’gfltij: bị mắc một trọng tô i.'- He was proved guilty o/- murder: Ổng ta bị công nhận là phạm tội ám. sát. gulled of one’s money IgAỈd]: bị lừa mất tĩên. - She is gulled of
H
handy at đíđng something ['hssadlỊ: khéo tay làm vịệc gì.
hard oh'.som eoas Iha:dỊ:. đốí xử ngìủêm nhặt với ai. - My father is very hard Oil me: Ba' tôi đốì vổỉ tôi rất nghiêm,
hard for sonieorse to do SGfâgịỉĩing: khó đốì với ai khỉ làm việc gì. - It is very hard for me to convince her: Tôi rất khó thụyết phục dược cô ấy '
hardened against pity .[licrdndl: sắt đá không còn tình thương xót. hardened to ĩhisforỉuĩì&: chịu khổ cực quen đỉ rồi.
hated fay someone for something [TieitiđỊ: bị ai ghét vê điêu gị. - He is hated by everyone for his self-pride: Nó bị mọi nguời
ghét vì tự kièu. ..
healed of a disease thirld]; được chữa khỏi bệnh. He is keaỉeđ
o f fever: Ong ta khỏi sốt rét. :
- heedful of something [Tũ:dfoii: dể ý đến díêú gì. - Be heedful of mỵ explanations!: Hãy dể ý đến 1ỜỊ tôi giảng.;
heedless OS something [’hildiisj: không dể ý đến diêu gì. - He goes on loving her, heedless o f consequences: Nó cứ yệu , cô ta, không để ý gi đến hậu qua vê sau.